nhỡ nhời

Học thuật
Thân thiện
nhỡ nhời

Một người đàn ông nhỡ nhời trong cuộc trò chuyện với bạn bè.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trót nói ra một câu hớ, một lời không nên nói do thiếu suy nghĩ, sơ suất: Hành động vô tình hoặc do bất cẩn thốt ra lời nói không phù hợp, có thể gây hiểu lầm, tổn thương hoặc rắc rối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã nhỡ nhời tiết lộ mật trong lúc trò chuyện.
    • Tôi chỉ nhỡ nhời một câu đùa, không ngờ lại khiến ấy buồn.
    • Đừng trách , còn nhỏ nên dễ nhỡ nhời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhỡ nhời" thường hàm ý sự hối tiếc: Người nói cảm thấy ân hận, tiếc nuối đã lỡ lời.
    • Biết vậy, tôi đã không nhỡ nhời làm mất lòng anh ta.
  • Dùng để giải thích, xin lỗi: Cụm từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh xin lỗi hoặc thanh minh cho một lời nói sơ suất.
    • Tôi xin lỗi đã nhỡ nhời. Đó hoàn toàn không phải ý của tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Nhỡ miệng (động từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ việc lỡ nói ra điều không nên nói.
    • ấy nhỡ miệng kể chuyện ấy trước mặt mọi người.
  • Lỡ lời (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự sơ ý trong lời nói.
    • Anh ta đã lỡ lời hứa một điều không thể thực hiện.
Từ đồng nghĩa
  • Lỡ miệng: Lỡ nói ra.
  • Sẩy miệng: Nói hớ, nói sai do vô ý.
  • Hớ hênh (trong lời nói): Thiếu thận trọng, để lộ điều mật qua lời nói.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn không nói : (Thành ngữ) Bịa đặt, vu khống. (Khác với "nhỡ nhời" đây cố ý).
  • Lời nói gió bay: (Thành ngữ) Nhắc nhở về sự vô tình của lời nói, nhưng "nhỡ nhời" thường gây hậu quả cụ thể hơn.
nhỡ nhời

Một người đàn ông nhỡ nhời trong cuộc trò chuyện với bạn bè.

  1. Cg. Nhỡ miệng. Trót nói một câu hớ, thiếu suy nghĩ.

Từ chứa "nhỡ nhời"